B · TOPIK 3–4Động từ
규정하다
định nghĩa, quy định

VERB
규정하다

VERB
định nghĩa,quy định
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, vấn đề ai chịu trách nhiệm cho hệ thống AI rất khó xác định rõ ràng do cấu trúc kỹ thuật phức tạp.
Những vấn đề chính trong đạo đức trí tuệ nhân tạo · TOPIK 5 →, .
Như vậy, ngôn ngữ không chỉ làm rõ hoặc làm mờ đi những khái niệm nhất định mà còn quy định một cách căn bản cách phân loại và diễn giải thế giới.
Sự tương tác giữa ngôn ngữ và tư duy · TOPIK 5 →'본관'이다.
Cùng với tên họ, yếu tố cốt lõi xác định bản sắc của người Hàn Quốc chính là "bản quán".
Cội nguồn người Hàn: những câu chuyện ẩn trong dòng họ · PRO →
