B · TOPIK 3–4Động từ
근무하다
làm việc

VERB
근무하다

VERB
làm việc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Người ta tìm một công việc ổn định, làm việc ở đó trong thời gian dài và tích lũy kinh nghiệm.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →
