B · TOPIK 3–4Động từ
기대하다
kỳ vọng, mong đợi

VERB
기대하다

VERB
kỳ vọng,mong đợi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, những hành động hay những sự kết hợp nhất định mà mọi người mong đợi trong một tình huống cụ thể đều thuộc loại này.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →, , .
Suy cho cùng, sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân có mối quan hệ bổ sung cho nhau, và có thể nói rằng khó mà kỳ vọng đạt được kết quả tối ưu chỉ bằng nỗ lực của một phía.
Sự tương tác giữa sức khỏe cộng đồng và trách nhiệm cá nhân · TOPIK 5 →.
Chỉ khi toàn xã hội tôn trọng giá trị của việc sinh con và nuôi dạy con cái, đồng thời nhìn nhận đó là trách nhiệm chung, chúng ta mới có thể kỳ vọng vào một tương lai bền vững.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
