B · TOPIK 3–4Động từ
기록하다
ghi chép

VERB
기록하다

VERB
ghi chép
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sẽ thật tốt nếu tôi ghi lại cả những khoản tiền nhỏ.
Kiểm tra chi tiêu hằng ngày · TOPIK 3 →, .
Muốn tiết kiệm tiền thì phải ghi chép chi tiêu hằng tháng thật cẩn thận.
Tiết kiệm tiền một cách khôn ngoan · TOPIK 3 →.
Đặc biệt, xã hội Hàn Quốc đang ghi nhận tỷ lệ sinh thấp chưa từng có trên thế giới và trải qua những thay đổi nhanh chóng trong cơ cấu dân số.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
