B · TOPIK 3–4Động từ
기뻐하다
vui mừng

VERB
기뻐하다

VERB
vui mừng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nghe nói nhờ thay đổi này, nhiều người Hàn Quốc đã vui mừng vì mình trẻ đi một, hai tuổi.
Tuổi Hàn Quốc đã thay đổi thế nào? · TOPIK 3 →
