Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

단축

sự rút ngắn, sự cắt giảm

NOUN

단축

NOUN

sự rút ngắn,sự cắt giảm

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Chính phủ và doanh nghiệp phải tích cực vào cuộc bảo vệ sức khỏe người lao động thông qua các biện pháp như rút ngắn giờ làm việc và xây dựng môi trường làm việc an toàn.

    Mối tương quan giữa môi trường lao động và sức khỏe · TOPIK 5 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4