B · TOPIK 3–4Danh từ
달리기
chạy bộ

NOUN
달리기

NOUN
chạy bộ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Một ngày nọ, Thỏ và Rùa thi chạy với nhau.
Câu chuyện thỏ và rùa · TOPIK 2 →
chạy bộ

달리기

chạy bộ
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
.
Một ngày nọ, Thỏ và Rùa thi chạy với nhau.
Câu chuyện thỏ và rùa · TOPIK 2 →