B · TOPIK 3–4Danh từ
대중교통
phương tiện công cộng

NOUN
대중교통

NOUN
phương tiện công cộng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Các phương tiện giao thông công cộng như tàu điện ngầm hay xe buýt cũng được kết nối rất hiệu quả nên việc chuyển tuyến rất nhanh.
Văn hóa 'ppalli-ppalli' (nhanh lên nhanh lên) của Hàn Quốc · TOPIK 3 →, .
Đi phương tiện cá nhân tiện lợi hơn nhiều so với phương tiện giao thông công cộng, nhưng đổi lại, nó làm gia tăng ô nhiễm không khí.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →.
Ở thành phố, việc đi lại bằng phương tiện công cộng rất dễ dàng và có thể tận hưởng nhiều tiện ích ngay gần nhà.
Thành phố hay nông thôn: lựa chọn cuộc sống · TOPIK 4 →.
Nhiều người đi làm hằng ngày bằng phương tiện giao thông công cộng.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →
