A · TOPIK 1–2Động từ
돕다
giúp đỡ

VERB
돕다

VERB
giúp đỡ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Người anh đã giúp đỡ dân làng rất nhiều và trở thành một người giàu có được mọi người kính trọng.
Hai anh em và hòn đá · TOPIK 2 →, .
Ngoài ra, họ còn thực hiện các dự án quyên góp để giúp đỡ những người khó khăn.
Văn hóa fandom K-pop và các hoạt động · TOPIK 3 →.
Hoạt động tình nguyện là một hoạt động quý giá giúp đỡ người khác.
Ý nghĩa của hoạt động tình nguyện là gì? · TOPIK 3 →.
Hơn nữa, AI không chỉ nâng cao năng suất của con người mà còn giúp giải quyết những vấn đề phức tạp và đòi hỏi sáng tạo hơn.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →
