B · TOPIK 3–4Danh từ
명령
mệnh lệnh, lệnh

NOUN
명령

NOUN
mệnh lệnh,lệnh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, , .
Ngoài ra, cũng có nhiều trường hợp tiền bối đưa ra lời khuyên hay chỉ bảo ngoài công việc cho hậu bối, và điều này thường được xem như một mệnh lệnh ngầm chứ không chỉ là lời khuyên đơn thuần.
Những luật bất thành văn trong văn hóa công sở Hàn Quốc · PRO →
