B · TOPIK 3–4Động từ
발생시키다
gây ra, tạo ra

VERB
발생시키다

VERB
gây ra,tạo ra
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Mua sắm trực tuyến giúp ta dễ dàng mua hàng ngay tại nhà, nhưng đổi lại, nó tạo ra quá nhiều rác thải từ bao bì.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →
