A · TOPIK 1–2Danh từ
방
phòng

NOUN
방

NOUN
phòng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nhà có ba phòng.
Nhà tôi là căn hộ chung cư · TOPIK 1 →.
Đến jjimjilbang (phòng xông hơi kiểu Hàn Quốc) ở Hàn Quốc, bạn có thể thư giãn thoải mái trong những căn phòng ấm áp.
Đồ ăn vặt và đồ uống ở jjimjilbang (phòng xông hơi) · TOPIK 2 →.
Bạn chỉ cần thuê phòng, chọn bài hát mình muốn rồi hát thật to vào micro là được.
Noraebang (phòng karaoke): nét văn hóa vui nhộn của Hàn Quốc · TOPIK 2 →.
Mùa đông, ngồi trong phòng ấm áp ăn quýt thì thật hạnh phúc, nhỉ.
Trái cây theo mùa của Hàn Quốc · TOPIK 2 →
