B · TOPIK 3–4Danh từ
봉사활동
hoạt động tình nguyện

NOUN
봉사활동

NOUN
hoạt động tình nguyện
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Hoạt động tình nguyện là một hoạt động quý giá giúp đỡ người khác.
Ý nghĩa của hoạt động tình nguyện là gì? · TOPIK 3 →
