B · TOPIK 3–4Danh từ
성공
thành công

NOUN
성공

NOUN
thành công
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Cảm thấy bản thân thiếu sót khi nhìn thấy thành công và hạnh phúc của người khác có thể là một cảm xúc tự nhiên.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →.
Tinh thần không đánh mất lòng can đảm và đứng dậy một lần nữa chính là con đường dẫn tới thành công.
Thái độ đối diện với thất bại · TOPIK 4 →.
Trong xã hội tương lai, tư duy linh hoạt và khả năng thích ứng sẽ trở thành những yếu tố then chốt của thành công.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →.
Thành công của kênh YouTube cũng tác động tích cực đến hoạt động âm nhạc của nhóm RESCENE.
Sức hút của Woni nhóm RESCENE · TOPIK 4 →
