Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

소득

thu nhập

NOUN

소득

NOUN

thu nhập

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , , .

    Chỉ số khách quan ước tính hạnh phúc một cách gián tiếp thông qua các yếu tố có thể quan sát từ bên ngoài như mức thu nhập, tình trạng sức khỏe và trình độ học vấn.

    Hạnh phúc có thể đo lường được không? · TOPIK 5 →
  • .

    Trong xã hội hiện đại, bất bình đẳng thu nhập được xem là một vấn đề xã hội quan trọng đang ngày càng trầm trọng trên toàn thế giới.

    Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →
  • , .

    Xã hội không chỉ cần tìm kiếm những mô hình kinh tế mới như thu nhập cơ bản phổ quát, mà còn phải đánh giá lại giá trị của thời gian rảnh rỗi và việc học tập.

    Thời đại hậu khan hiếm, ý nghĩa của lao động · TOPIK 6 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4