A · TOPIK 1–2Danh từ
스트레스
căng thẳng

NOUN
스트레스

NOUN
căng thẳng
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Phòng hát karaoke là nơi rất tốt để giải tỏa căng thẳng.
Noraebang (phòng karaoke): nét văn hóa vui nhộn của Hàn Quốc · TOPIK 2 →.
Căng thẳng là một phần không thể tránh khỏi trong xã hội hiện đại.
Cách chăm sóc sức khỏe tinh thần · TOPIK 3 →.
Đặc biệt, khi mệt mỏi, họ cũng đến jjimjilbang (phòng xông hơi kiểu Hàn Quốc) để giải tỏa căng thẳng.
Văn hóa nhà tắm công cộng của Hàn Quốc · TOPIK 3 →.
Trong xã hội hiện đại, chúng ta bị căng thẳng rất nhiều.
Cách quản lý căng thẳng · TOPIK 3 →
