A · TOPIK 1–2Danh từ
시
giờ

NOUN
시

NOUN
giờ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Giờ ăn trưa là mười hai giờ.
Bữa trưa ở căng tin trường · TOPIK 1 →.
Tôi thường dậy lúc sáu giờ.
Buổi sáng của tôi bận rộn · TOPIK 1 →.
Mỗi ngày tôi dậy lúc 6 giờ sáng.
Thói quen buổi sáng của tôi · TOPIK 2 →
