A · TOPIK 1–2Danh từ
시간
thời gian

NOUN
시간

NOUN
thời gian
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Chúng tôi đã ngồi ở quán cà phê hai tiếng.
Quán cà phê trước cổng trường · TOPIK 1 →.
카공족 gọi một cốc cà phê rồi học bằng máy tính xách tay trong nhiều giờ liền.
Những người học bài ở quán cà phê · TOPIK 2 →.
Nếu nạp sẵn tiền vào thẻ, bạn có thể tiết kiệm thời gian khi bận rộn.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →, .
Món ăn ngày lễ Tết tuy mất nhiều thời gian để làm, nhưng ăn cùng gia đình thì thật sự rất ngon.
Món ăn ngày lễ Tết của Hàn Quốc · TOPIK 2 →
