A · TOPIK 1–2Động từ
시키다
gọi (món)

VERB
시키다

VERB
gọi (món)
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
카공족 gọi một cốc cà phê rồi học bằng máy tính xách tay trong nhiều giờ liền.
Những người học bài ở quán cà phê · TOPIK 2 →.
Mọi người thường cùng bạn bè đến đó để gọi đồ ăn giao tận nơi thật ngon.
Tận hưởng công viên sông Hàn · TOPIK 3 →.
Nếu một người bạn gọi đồ uống đá giữa mùa đông, người ta cũng hay trêu: "Đúng là 얼죽아 có khác!"
얼죽아 (Americano đá, dù lạnh cóng vẫn uống) · TOPIK 4 →'' .
Việc theo lệ gọi jjajangmyeon (mì tương đen) về ăn vào ngày chuyển nhà cũng là một trong những '국룰' không thể thiếu.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →
