A · TOPIK 1–2Danh từ
쓰레기
rác

NOUN
쓰레기

NOUN
rác
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, nếu dùng cốc cá nhân thay cho cốc dùng một lần ở quán cà phê thì có thể giảm bớt rác thải.
Những hành động nhỏ vì môi trường · TOPIK 3 →, .
Mua sắm trực tuyến giúp ta dễ dàng mua hàng ngay tại nhà, nhưng đổi lại, nó tạo ra quá nhiều rác thải từ bao bì.
Tiện lợi và môi trường: thế tiến thoái lưỡng nan · TOPIK 4 →, , .
Giá nhà tăng, ô nhiễm tiếng ồn, rác thải gia tăng, v.v. gây ra nhiều bất tiện lớn cho người dân.
Vấn đề du lịch quá tải và giải pháp · TOPIK 4 →
