B · TOPIK 3–4Danh từ
여행객
du khách

NOUN
여행객

NOUN
du khách
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, dịch vụ chia sẻ chỗ ở vừa cho du khách cơ hội trải nghiệm văn hóa địa phương, vừa giúp họ có chỗ ở với chi phí hợp lý.
Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →
