Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Danh từ

연계

sự liên kết, sự kết nối

NOUN

연계

NOUN

sự liên kết,sự kết nối

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ngoài ra, xe tự lái không chỉ tác động tích cực đến việc giải quyết tình trạng thiếu chỗ đỗ xe, mà sự kết nối với hệ thống giao thông công cộng cũng sẽ được tăng cường.

    Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4