B · TOPIK 3–4Danh từ
외식
việc ăn ngoài

NOUN
외식

NOUN
việc ăn ngoài
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, muốn tiết kiệm tiền thì có thể tự mang cơm hộp theo thay vì ăn ngoài.
Tiết kiệm tiền một cách khôn ngoan · TOPIK 3 →
