B · TOPIK 3–4Danh từ
유연
sự linh hoạt, linh hoạt

NOUN
유연

NOUN
sự linh hoạt,linh hoạt
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Doanh nghiệp cần bảo đảm 워라밸 cho nhân viên thông qua các hỗ trợ về mặt chế độ, chẳng hạn như áp dụng chế độ làm việc linh hoạt.
Cân bằng công việc – cuộc sống: liệu có thực sự là một giấc mơ khả thi? · TOPIK 4 →
