B · TOPIK 3–4Danh từ
일상
cuộc sống hằng ngày

NOUN
일상

NOUN
cuộc sống hằng ngày
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Ngay cả trong cuộc sống bận rộn hằng ngày, chúng ta cũng phải chăm sóc sức khỏe thật tốt.
Xây dựng thói quen ăn uống lành mạnh · TOPIK 3 →.
Ngay cả giữa cuộc sống bận rộn hằng ngày, hãy thử dừng lại một chút và dành thời gian cho riêng mình.
Cách chăm sóc sức khỏe tinh thần · TOPIK 3 →?
Giữa cuộc sống thường ngày bận rộn, muốn theo đuổi sở thích lâu dài thì phải làm thế nào?
Cách duy trì sở thích lâu dài · TOPIK 3 →, .
Đặc biệt, nếu bạn dành thời gian tập thể dục ngay cả khi cuộc sống bận rộn, điều đó sẽ giúp ích rất nhiều cho việc giải tỏa căng thẳng.
Tầm quan trọng của việc tập thể dục đều đặn · TOPIK 3 →
