A · TOPIK 1–2Phó từ
일찍
sớm

ADV
일찍

ADV
sớm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi dậy sớm vào buổi sáng.
Buổi sáng của tôi bận rộn · TOPIK 1 →.
Muốn đi làm sớm vào buổi sáng thì phải dậy sớm.
Đi làm bằng phương tiện công cộng · TOPIK 2 →.
Nếu dậy sớm, bạn có thể tận dụng một ngày dài hơn.
Trở thành người dậy sớm · TOPIK 3 →, , .
Điều cốt lõi là giữ những thói quen nhỏ như dậy sớm buổi sáng, tập thể dục đều đặn và kiên trì học tập.
갓생 (Sống một cuộc đời đỉnh cao) · TOPIK 4 →
