A · TOPIK 1–2Tính từ
재미있다
vui, thú vị

ADJ
재미있다
재미있는

ADJ
vui,thú vị
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sở thú thật là vui.
Voi có vòi dài · TOPIK 1 →.
Sách rất hay.
Thư viện yên tĩnh · TOPIK 1 →.
Học một ngôn ngữ mới là một trải nghiệm thật sự thú vị.
Học một ngôn ngữ mới · TOPIK 2 →!
Tôi muốn đi cắm trại và có một khoảng thời gian thật vui!
Chuẩn bị hành lý đi cắm trại · TOPIK 2 →
