B · TOPIK 3–4Động từ
창출하다
tạo ra, sản sinh

VERB
창출하다

VERB
tạo ra,sản sinh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
AI không chỉ nâng cao hiệu quả của công việc hiện có mà còn tạo ra những ngành nghề và việc làm mới.
Trí tuệ nhân tạo có đe dọa việc làm của chúng ta? · TOPIK 4 →, .
Xe tự lái được kỳ vọng sẽ vượt ra ngoài vai trò một phương tiện di chuyển đơn thuần để tạo ra những giá trị xã hội và kinh tế mới.
Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →.
Kinh tế chia sẻ là một mô hình kinh tế mới tạo ra giá trị kinh tế bằng cách tận dụng hiệu quả các nguồn lực nhàn rỗi.
Mặt sáng và mặt tối của kinh tế chia sẻ · TOPIK 4 →.
Tuy nhiên, tự động hóa cũng tạo ra những loại việc làm mới.
Công việc và tự động hóa trong xã hội tương lai · TOPIK 5 →
