Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Động từ

탄생시키다

khai sinh, tạo ra

VERB

탄생시키다

VERB

khai sinh,tạo ra

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • .

    Sự phát triển của trí tuệ nhân tạo và công nghệ tự động hóa không chỉ làm giảm nhu cầu đối với một số nghề nhất định mà còn khai sinh ra những nghề mới.

    Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4