A · TOPIK 1–2Danh từ
할아버지
ông

NOUN
할아버지

NOUN
ông
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Các ông cụ cũng đi dạo.
Công viên bên cạnh nhà tôi · TOPIK 1 →" " .
Mỗi lần bắt đầu kể chuyện, ông tôi lúc nào cũng mở đầu bằng câu "라떼는 말이야" ("latte" ấy mà).
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
