B · TOPIK 3–4Danh từ
확보
sự bảo đảm, sự có được

NOUN
확보

NOUN
sự bảo đảm,sự có được
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Không chỉ cần mang lại cơ hội giáo dục công bằng và bảo đảm tính linh hoạt của thị trường lao động, mà việc củng cố mạng lưới an sinh xã hội cũng là điều thiết yếu.
Bất bình đẳng thu nhập và dịch chuyển xã hội · TOPIK 5 →.
Những nỗ lực này sẽ góp phần to lớn vào sự phát triển bền vững và việc duy trì sức sống năng động của xã hội Hàn Quốc.
Chuyển đổi sang xã hội đa văn hóa và thách thức của xã hội Hàn Quốc · TOPIK 5 →
