A · TOPIK 1–2Động từ
걷다
đi bộ

VERB
걷다

VERB
đi bộ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nếu đi cầu thang bộ thay vì thang máy hay thang cuốn thì bạn có thể tập thể dục mỗi ngày.
Leo cầu thang để tập thể dục · TOPIK 2 →.
Ở Hàn Quốc, khi đi trên đường, bạn có thể thường xuyên thấy nhà vệ sinh công cộng.
Nhà vệ sinh công cộng tiện lợi · TOPIK 2 →, .
Rùa tuy chậm nhưng vẫn không nghỉ mà cứ tiếp tục bước đi.
Câu chuyện thỏ và rùa · TOPIK 2 →.
Chuyện ông từng đi bộ cả mười dặm đường đến trường cứ kéo dài mãi không dứt.
라떼는 말이야 (Hồi tôi còn trẻ ấy mà) · TOPIK 4 →
