B · TOPIK 3–4Danh từ
경력
sự nghiệp, kinh nghiệm

NOUN
경력

NOUN
sự nghiệp,kinh nghiệm
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Người ta tìm một công việc ổn định, làm việc ở đó trong thời gian dài và tích lũy kinh nghiệm.
Nghề nghiệp trọn đời có thực sự đang biến mất? · TOPIK 4 →, .
Ngược lại, vẫn có nhiều người khẳng định rằng giáo dục đại học là quá trình thiết yếu để có một sự nghiệp thành công.
Giá trị thực sự của giáo dục đại học · TOPIK 4 →, .
Ngoài ra, sự mất cân bằng khi việc chăm con và việc nhà dồn lên vai phụ nữ không chỉ dẫn đến gián đoạn sự nghiệp mà còn củng cố định kiến về vai trò giới.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
