B · TOPIK 3–4Danh từ
경쟁
sự cạnh tranh

NOUN
경쟁

NOUN
sự cạnh tranh
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Sự so sánh này không chỉ mang đến cạnh tranh không hồi kết và cảm giác thất vọng mà còn khiến chúng ta đánh mất con người thật của mình.
Thoát khỏi xiềng xích của sự so sánh · TOPIK 4 →.
Văn hóa đề cao cạnh tranh tràn lan trong toàn xã hội cũng được chỉ ra là một yếu tố làm gia tăng gánh nặng nuôi dạy con cái.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
