A · TOPIK 1–2Danh từ
광고
quảng cáo

NOUN
광고

NOUN
quảng cáo
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, vào ngày sinh nhật của thần tượng, họ tìm cách treo quảng cáo chúc mừng ở các ga tàu điện ngầm.
Văn hóa fandom K-pop và các hoạt động · TOPIK 3 →, , .
Ngoài ra, các chuyên gia khuyên rằng cần cảnh giác với những quảng cáo phóng đại về một sản phẩm hay phương pháp cụ thể nào đó, vì vậy phải cẩn trọng để không bị mê hoặc.
Giữa cơn lũ thông tin sức khỏe, cần ứng phó khôn ngoan · TOPIK 4 →
