Website →
AboutPricingLog in
← Kard
B · TOPIK 3–4Tính từ

긍정적

tích cực, khẳng định

ADJ

긍정적

ADJ

tích cực,khẳng định

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Ngoài ra, lối sống này còn được xem là có ảnh hưởng tích cực đến việc bảo vệ môi trường.

    Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
  • .

    Sự thay đổi tích cực trong nhận thức về sức khỏe tâm thần mang lại ảnh hưởng tích cực cho toàn xã hội.

    Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →
  • .

    Thành công của kênh YouTube cũng tác động tích cực đến hoạt động âm nhạc của nhóm RESCENE.

    Sức hút của Woni nhóm RESCENE · TOPIK 4 →
  • , .

    Ngoài ra, xe tự lái không chỉ tác động tích cực đến việc giải quyết tình trạng thiếu chỗ đỗ xe, mà sự kết nối với hệ thống giao thông công cộng cũng sẽ được tăng cường.

    Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →

Thêm từ vựng B · TOPIK 3–4