B · TOPIK 3–4Danh từ
단절
sự đứt gãy, sự gián đoạn

NOUN
단절

NOUN
sự đứt gãy,sự gián đoạn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, sự mất cân bằng khi việc chăm con và việc nhà dồn lên vai phụ nữ không chỉ dẫn đến gián đoạn sự nghiệp mà còn củng cố định kiến về vai trò giới.
Nguồn gốc xã hội của tình trạng tỷ lệ sinh thấp · TOPIK 5 →
