A · TOPIK 1–2Danh từ
도움
sự giúp đỡ

NOUN
도움

NOUN
sự giúp đỡ
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Quán cà phê không yên tĩnh bằng ở nhà, nhưng nghe nói tiếng ồn vừa phải lại giúp ích cho việc tập trung.
Những người học bài ở quán cà phê · TOPIK 2 →.
Vận động nhẹ vào ban ngày cũng có ích.
Cách ngủ ngon hơn · TOPIK 2 →.
Thử bắt đầu một sở thích mới cũng sẽ giúp bạn có một cuối tuần trọn vẹn.
Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →.
Và cũng rất có ích cho sức khỏe tim mạch.
Leo cầu thang để tập thể dục · TOPIK 2 →
