A · TOPIK 1–2Danh từ
물
nước

NOUN
물

NOUN
nước
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vì vậy tôi đã uống rất nhiều nước.
Canh kimchi cay · TOPIK 1 →.
Nước biển mát lạnh.
Biển mùa hè · TOPIK 1 →.
Tôi vừa cho cún ăn vừa thay nước cho nó.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →.
Có loại quần áo phải giặt bằng nước lạnh và có loại phải giặt bằng nước ấm.
Cách giặt đồ hiệu quả · TOPIK 2 →
