A · TOPIK 1–2Danh từ
밥
cơm, bữa ăn

NOUN
밥

NOUN
cơm,bữa ăn
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Tôi còn ăn hai bát cơm nữa.
Canh kimchi cay · TOPIK 1 →.
Tôi thích cơm ở nhà ăn.
Bữa trưa ở căng tin trường · TOPIK 1 →.
Ngày nào tôi cũng cho nó ăn.
Mèo Nini nhà tôi · TOPIK 1 →.
Tôi vừa cho cún ăn vừa thay nước cho nó.
Một ngày sống cùng thú cưng · TOPIK 2 →
