B · TOPIK 3–4Danh từ
여가
thời gian rảnh, lúc nhàn rỗi

NOUN
여가

NOUN
thời gian rảnh,lúc nhàn rỗi
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ví dụ, chúng ta có thể thấy sự khác biệt trong cách dùng công nghệ hay cách sử dụng thời gian rảnh.
Khác biệt thế hệ, hiểu thế nào? · TOPIK 3 →.
Ở Hàn Quốc, leo núi không chỉ đơn thuần là một hoạt động giải trí.
Sức hấp dẫn của leo núi ở các vườn quốc gia Hàn Quốc · TOPIK 4 →, .
Thời gian di chuyển có thể được tận dụng làm thời gian nghỉ ngơi hoặc làm việc của mỗi cá nhân, và điều này dường như sẽ giúp nâng cao năng suất.
Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →.
Những trò chơi này từng là cách quan trọng để tiêu khiển lúc nhàn rỗi trong xã hội nông nghiệp ngày xưa.
Trò chơi truyền thống Hàn Quốc: tận hưởng di sản văn hóa · TOPIK 4 →
