B · TOPIK 3–4Danh từ
여유
sự thư thả, khoảng trống

NOUN
여유

NOUN
sự thư thả,khoảng trống
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Khi giảm bớt đồ đạc, không chỉ không gian trở nên rộng rãi hơn mà tâm hồn cũng trở nên thư thái hơn.
Mua ít hơn, sống phong phú hơn · TOPIK 4 →
