B · TOPIK 3–4Động từ
인식되다
được nhận biết, được nhìn nhận

VERB
인식되다

VERB
được nhận biết,được nhìn nhận
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Điều đó có nghĩa là xu hướng nhìn nhận nó như một phép lịch sự xã hội, hơn là một ý nghĩa mê tín, đã trở nên mạnh mẽ hơn.
Rung chân thì mất phúc? Mê tín và nguồn gốc của nó · TOPIK 4 →.
Trước đây, các vấn đề sức khỏe tâm thần bị xem là sự yếu đuối của cá nhân và bị coi là điều cần che giấu trước xã hội.
Sự thay đổi trong nhận thức về sức khỏe tinh thần · TOPIK 4 →.
Chứng nghiện điện thoại thông minh này được nhìn nhận là một vấn đề nghiêm trọng không chỉ đối với cuộc sống cá nhân mà còn đối với toàn xã hội.
Nghiện điện thoại thông minh, nên nhìn nhận thế nào? · TOPIK 4 →.
Làn sóng Hàn Quốc không chỉ là một trào lưu đơn thuần mà được công nhận là một sức mạnh mềm to lớn.
Làn sóng Hàn Quốc định hình lại bức tranh văn hóa thế giới · TOPIK 4 →
