Website →
AboutPricingLog in
← Kard
A · TOPIK 1–2Danh từ

잎

lá

NOUN

잎

NOUN

lá

?

Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.

Trong câu từ các bài đọc

  • , .

    Lá cũ có rụng thì chồi non mới nhú, mùa đông khắc nghiệt có qua thì sự sống mùa xuân mới đâm chồi.

    Mỹ học của sự vô thường · PRO →

Thêm từ vựng A · TOPIK 1–2