A · TOPIK 1–2Danh từ
자리
chỗ, vị trí

NOUN
자리

NOUN
chỗ,vị trí
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Vì vậy, không có chỗ ngồi.
Ngày nào tôi cũng đi tàu điện ngầm · TOPIK 1 →.
Chỗ ngồi của tôi ở cạnh cửa sổ.
Lớp học rất sáng sủa · TOPIK 1 →" " , " " .
Nếu người kia vẫn ở lại chỗ đó thì nói "안녕히 계세요!", còn nếu người kia rời đi thì nói "안녕히 가세요!" là tự nhiên.
Học lời chào hỏi và tạm biệt trong tiếng Hàn · TOPIK 2 →.
Văn hóa này đã ăn sâu vào cuộc sống của người Hàn Quốc.
Văn hóa 'ppalli-ppalli' (nhanh lên nhanh lên) của Hàn Quốc · TOPIK 3 →
