A · TOPIK 1–2Danh từ
자전거
xe đạp

NOUN
자전거

NOUN
xe đạp
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Bọn trẻ đạp xe.
Công viên bên cạnh nhà tôi · TOPIK 1 →.
Đi công viên dạo bộ hoặc đạp xe cũng là một cách hay.
Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →.
Những quãng đường gần mà đi bộ hoặc đi xe đạp thì cũng có thể giảm khói thải từ ô tô.
Những hành động nhỏ vì môi trường · TOPIK 3 →.
Cũng có nhiều người thuê xe đạp và đạp xe hóng mát dọc bờ sông.
Tận hưởng công viên sông Hàn · TOPIK 3 →
