B · TOPIK 3–4Danh từ
제약
sự ràng buộc

NOUN
제약

NOUN
sự ràng buộc
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Người cao tuổi hay người có hạn chế về thể chất cũng sẽ có thể di chuyển một cách tự do.
Tương lai mà xe tự lái sẽ mang lại · TOPIK 4 →.
Những hạn chế về môi trường như vậy có xu hướng dẫn đến sự sụt giảm thành tích học tập.
Nguyên nhân mang tính cấu trúc của khoảng cách giáo dục · TOPIK 5 →.
Khi những giới hạn về thời gian và không gian giảm đi, mọi người đã có thể dễ dàng tìm xem bộ quần áo mình muốn bất cứ lúc nào, ở bất cứ đâu.
KREND chỉ cho bạn nơi người Hàn mua sắm quần áo · TOPIK 5 →.
Điều này trở thành bằng chứng mạnh mẽ cho thấy giới hạn về ngôn ngữ không trực tiếp dẫn đến giới hạn về nhận thức.
Tiếng Pirahã: thách thức đối với tính phổ quát của ngôn ngữ · TOPIK 6 →
