A · TOPIK 1–2Danh từ
책
sách

NOUN
책

NOUN
sách
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Ở đó có rất nhiều sách.
Thư viện yên tĩnh · TOPIK 1 →.
Tôi đã nhận được một cuốn sách.
Hôm qua là sinh nhật tôi · TOPIK 1 →.
Bạn cũng có thể vừa nghỉ ngơi ở nhà vừa xem phim hoặc đọc sách.
Tận hưởng cuối tuần trọn vẹn · TOPIK 2 →.
Hãy thử đọc sách mười phút mỗi ngày nhé.
Mỗi ngày đọc sách mười phút · TOPIK 2 →
