A · TOPIK 1–2Danh từ
치킨
gà rán

NOUN
치킨

NOUN
gà rán
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
.
Nếu gọi gà rán hoặc pizza, bạn có thể nhận ngay tại bờ sông.
Tận hưởng công viên sông Hàn · TOPIK 3 →, .
Trước đây chỉ có quán ăn Trung Hoa hay quán gà rán mới giao hàng, nhưng dạo này có thể đặt giao gần như mọi món ăn.
Sự phát triển của văn hóa giao đồ ăn ở Hàn Quốc · TOPIK 3 →'국룰'로는 ' ', ' 소주'와 .
‘국룰’ tiêu biểu nhất là những cặp món ăn hợp nhau như ‘gà rán đi với bia’, ‘samgyeopsal đi với soju’.
'국룰' (luật quốc dân) của người Hàn: quy ước ngầm của tất cả chúng ta · TOPIK 4 →
