B · TOPIK 3–4Động từ
홍보하다
quảng bá

VERB
홍보하다

VERB
quảng bá
?
Thẻ này đang bị niêm phong. Chạm vào từ trong câu bên dưới để sưu tầm.
Trong câu từ các bài đọc
, .
Ngoài ra, chính quyền còn nỗ lực nâng cao nhận thức của công chúng bằng cách truyền dạy kỹ thuật lặn của hải nữ và quảng bá giá trị văn hóa của nghề này.
Di sản quý giá đang mai một: văn hóa haenyeo (nữ thợ lặn) · TOPIK 6 →
